Đá Dolomite

Tình trạng: Còn hàng
Liên hệ
Thông tin chi tiết:

1. THÀNH PHẦN CỦA DOLOMITE

Công thức : CaMg(CO3)2

Tên gọi: Dolomite – canxi và magie carbonat tự nhiên. Là tên một loại đá trầm tích cacbonat và là một khoáng vật. Loại khoáng vật này được đặt tên để vinh danh D.Dolomieu(1750 – 1801) – nhà Khoáng vật học và Hóa học Pháp, người đã phát hiện ra loại khoáng vật mới trong chuyến thám hiểm Alps. Nham thạch chứa tới 95% dolomite cũng được gọi là Dolomite.

Tên gọi khác: Miricalcit.

Tên gọi đồng nghĩa của Dolomite: Ridolfit, Taraspit

Thành phần/ hàm lượng

CaO

30.00%

(Min)

MgO

20.00%

(Min)

Fe2O3

0.05%

(Max)

SiO2

0.19%

(Max)

Al2O3

0.05%

(Max)

LOI

47.20%

(Max)


2. NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CHÍNH CỦA DOLOMITE

Tên mặt hàng

Đặc điểm/ đặc tính

Quy cách/ hàm lượng

Đá Dolomite sống

Tỷ trọng riêng

2,8 - 3,0 g/cm3.

Độ cứng

3,5 - 4.

Dạng thường tinh thể

Tinh thể hình khối, thường có các mặt cong, có thể ở dạng cột, thạch nhũ, khối hạt, khối lớn

Độ bền

Giòn

Màu sắc

trắng, xám, hồng đôi khi có sắc vàng, nâu nhạt, lục nhạt.

Đặc điểm khác

Có thể phát huỳnh quang trắng đến hồng dưới tia tử ngoại; phát quang do ma sát.


3. ỨNG DỤNG CỦA DOLOMITE

·       1) Sản xuất gạch chịu lửa

·       2) Trong luyện kim đen, luyện thép

·       Sử dụng dolomite làm chất trợ giúp chảy, làm cháy rã xỉ cũng như chế quặng thiêu kết magie.

·       3) Sản xuất magie kim loại

·       4) Sản xuất chất dính kết

·       5) Sản xuất chất liệu cách nóng

·       6) Dolomit dùng xây dựng công nghiệp, nhàở, đường xá

·       Sử dụng dưới dạng đá dăm, đá hộc, đá tảng. Dăm dolomite được dùng làm chất độn cho beton, rải nền đường sắt.

·       7) Công nghiệp thuỷ tinh

·       Trong phối liệu nấu thuỷ tinh, dolomite chiếm tỷ trọng10 - 20%.

·       8) Sản xuất bột mài

·       Từ dolomite sống và dolomiet thiêu kết người ta chế ra chất bột để đánh bóng thủy tinh, trau chuốt kim loại, xà cừ. Để chế tạo bột mài, dolomite yêu cầu tinh khiết, không chứa trên 2% chất cặn không tan.

·       9) Trong công nghiệp hóa chất và dược liệu

·       Yêu cầu dolomite phải thật sạch, chứa nhiều MgO, ít sét và các tạp chất khác.

·       10) Trong công nghiệp phân đạm

·       Dùng dolomite làm chất chống dính cho loại phân bón chế từ amoni nitrit (NH4, NO3).

·       11) Trong công nghiệp sản xuất cao su

·       Bột dolomite có tác dụng làm cho cao su thêm rắn và đẩy nhanh quá trìnhlưu hóa.

·       12) Trong công nghiệp sản xuất giấyxelulo, trong công nghiệp thuộc da, sản xuất gốm, sơn mài

·       Sử dụng dolomit dưới dạng bột sống hoặc thiêu kết.Ngành gốm dùng loại dolomite sạch để lập phối liệu tráng men sứ nhằm làm cho men láng đều hơn, óng ánh hơn.

·       13) Sử dụng dolomite trong nông nghiệp

·        Cùng với đá vôi, dolomit được dùng để sản xuất vôi lưu huỳnh khô có tác dụng diệt nấm độc và sâu bọ, làm trung hòa axit cho đất.

·       14) Sử dụng dolomite trong xử lý môi trường

·        Dolomite và nhất là các sản phẩm chế biến từ nó là các loại sản phẩm được sử dụng khá rộng rãi trên thế giới vào mục đích: lọc nước sinh hoạt, cải tạo môi trường nước cho mục đích nuôi trồng thuỷ sản hoặc trồng cấy các loại cây đặc thù, xử lý màu cho một số loại nước thải, xử lý các loại khí có tính axit.